con bé

con bé

Con bé hàng xóm đang tưới nước cho những bông hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một gái, một gái nhỏ: Từ dùng để chỉ một người nữ còn nhỏ tuổi, thường trẻ em hoặc thiếu niên. Cách gọi này mang sắc thái thân mật, suồng sã hoặc phần coi thường, tùy ngữ cảnh.
    • Cách gọi thân mật hoặc phần xem thường đối với một phụ nữ trẻ: Trong một số trường hợp, được dùng để gọi một người phụ nữ trẻ với thái độ không nghiêm túc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con hàng xóm rất ngoan. ( gái hàng xóm rất ngoan.)
    • Con ấy học giỏi lắm. ( ấy học rất giỏi.)
    • Mới gặp con đó hôm qua. (Mới gặp gái đó hôm qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với sắc thái thân mật, trìu mến: Thường dùng trong gia đình hoặc giữa những người quen biết thân thiết.

    • Con nhà tôi sắp đi học rồi. (Con gái nhỏ của tôi sắp đi học rồi.)
  • Dùng với sắc thái coi thường, không tôn trọng: Khi người nói thái độ khinh thường, không xem trọng đối tượng được nhắc đến.

    • Con đó chẳng biết cả. ( ta chẳng biết cả.)
Biến thể từ gần giống
  • gái: Cách gọi trang trọng, lịch sự hơn cho một em gái nhỏ.
  • : Cách gọi nhẹ nhàng, lịch sự hơn một chút so với "con ".
  • Nhỏ: (từ lóng, phương ngữ Nam Bộ) Cách gọi thân mật đối với một bạn nữ hoặc một người phụ nữ trẻ, tương tự "con ".
    • Nhỏ đó bạn tôi. (Bạn nữ đó bạn tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Em gái: Thường dùng để chỉ quan hệ ruột thịt hoặc gọi người nhỏ tuổi hơn một cách thân thiện.
  • gái: Cách gọi chung cho một người nữ trẻ, trang trọng hơn.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "con " mang tính chất khẩu ngữ, không trang trọng. Cần thận trọng khi sử dụng có thể hàm ý thiếu tôn trọng nếu dùng không đúng ngữ cảnh hoặc với người không quen.
  • Đối tượng: Thường dùng để chỉ người địa vị thấp hơn hoặc nhỏ tuổi hơn người nói.

Từ chứa "con bé"